Chủ Nhật, 20 tháng 11, 2016

Cung mệnh của mỗi người
CUNG MỆNH CỦA MỖI NGƯỜI
Biên soạn theo sách Bát Trạch Minh Cảnh
Bát Tự Lữ Tài Và các sách có liên quan 
NĂM SINHTUỔI GÌCUNG
LỮ
TÀI
NAM
CUNG
LỮ
TÀI
NỮ
CUNG PHI
NAM
CUNG
PHI
NỮ
CUNG SANHNGŨ
HÀNH
TRỰC GÌĐÔNG
TÂY
MỆNH NAM
ĐÔNG
TÂY MỆNH NỮ
1234567891011
1940Canh Thìn39693Kim
Bạch lạp
BìnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1941Tân Tỵ21519Kim
Bạch lạp
ĐịnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1942Nhâm Ngọ12424Mộc
Dương
Liễu
BếĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1943Quý
Mùi
93331Mộc
Dương
Liễu
KiếnĐông
Mệnh
Đông
Mệnh
1944Giáp
Thân
84242Thủy
Truyền
Trung
ĐịnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1945Ất
Dậu
75Cân15Cân3Thủy
Truyền
Trung
ChấpĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1946Bính Tuất66964Thổ
Ốc
Thượng
PháĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1947Đinh
Hợi
5Khôn787CấnThổ
Ốc
Thượng
NguyTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1948Mậu
48786Hỏa
Thích
Lịch
MãnTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1949Kỷ
Sửu
39697Hỏa
Thích
Lịch
BìnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1950Canh
Dần
2151CấnMộc
Tòng
NguyTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1951Tân
Mão
12429Mộc
Tòng
ThànhĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1952Nhâm
Thìn
93331Thủy
Trường
Lưu
KiếnĐông
Mệnh
Đông
Mệnh
1953Quý
Tỵ
8424KhônThủy
Trường
Lưu
TrừTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1954Giáp
ngọ
75Cấn15Cân9Kim
Sa
Trung
ChấpĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1955Ất
Mùi
66961Kim
Sa
Trung
PháĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1956Bính Thân5Khôn787KhônHỏa
Sơn
Hạ
KhaiTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1957Đinh
Dậu
48783Hỏa
Sơn
Hạ
BếTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1958Mậu
Tuất
39694Mộc
Bình
Địa
BìnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1959Kỷ
Hợi
2151CấnMộc
Bình
Địa
ĐịnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1960Canh
12426Thổ
Bích
Thượng
ThànhĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1234567891011
  
  
  
  
NĂM SINHTUỔI GÌCUNG
LỮ
TÀI
NAM
CUNG
LỮ
TÀI
NỮ
CUNG PHI
NAM
CUNG
PHI
NỮ
CUNG SANHNGŨ
HÀNH
TRỰC GÌĐÔNG
TÂY
MỆNH NAM
ĐÔNG
TÂY MỆNH NỮ
1234567891011
1961Tân
Sửu
93337Thổ
Bích
Thượng
ThâuĐông
Mệnh
Đông
Mệnh
1962Nhâm
Dần
8424CấnKim
Bạch
Kim
TrừTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1963Quý
Mão
75Cấn15Cân9Kim
Bạch
Kim
MãnĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1964Giáp
Thìn
66964Hỏa
Phúc
Đăng
PháĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1965Ất
Tỵ
5Khôn7877Hỏa
Phúc
Đăng
NguyTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1966Bính
Ngọ
48786Thủy
Thiên
MãnTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1967Đinh
Mùi
39697Thủy
Thiên
BìnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1968Mậu
Thân
2151CấnThổ
Đại
Trạch
ĐịnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1969Kỷ
Dậu
12429Thổ
Đại
Trạch
ChấpĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1970Canh
Tuất
93331Kim
Xoa
Xuyến
ThâuĐông
Mệnh
Đông
Mệnh
1971Tân
Hợi
8424KhônKim
Xoa
Xuyến
KhaiTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1972Nhâm
75Cấn15Cân3Mộc
Tang
Đố
ChấpĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1973Quý
Sửu
66964Mộc
Tang
Đố
PháĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1974Giáp
Dần
5Khôn787CấnThủy
Đại
Khê
KhaiTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1975Ất
Mão
48789Thủy
Đại
Khê
BếTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1976Bính
Thìn
39691Thổ
Sa
Trung
KiếnTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1977Đinh
Tỵ
2151KhônThổ
Sa
Trung
TrừTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1978Mậu
Ngọ
12423Hỏa
Thiên
Thượng
ThànhĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1979Kỷ
Mùi
93334Hỏa
Thiên
Thượng
ThâuĐông
Mệnh
Đông
Mệnh
1980Canh
Thân
8424KhônMộc
Thạch
Lựu
TrừTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1981Tân
Dậu
75Cấn15Cân6Mộc
Thạch
Lựu
MãnĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1234567891011
  
  
  
  
  
  
 
  
NĂM SINHTUỔI GÌCUNG
LỮ
TÀI
NAM
CUNG
LỮ
TÀI
NỮ
CUNG PHI
NAM
CUNG
PHI
NỮ
CUNG SANHNGŨ
HÀNH
TRỰC GÌĐÔNG
TÂY
MỆNH NAM
ĐÔNG
TÂY MỆNH NỮ
1234567891011
1982Nhâm
Tuất
66967Thủy
Đại
Hải
PháĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1983Quý
Hợi
5Khôn7876Thủy
Đại
Hải
NguyTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1984Giáp
4878CấnKim
Hải
Trung
BếTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1985Ất
Sửu
39694Kim
Hải
Trung
KiếnTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1986Bính
Dần
21511Hỏa
Trung
ĐịnhTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1987Đinh
Mão
12426Hỏa
Trung
ChấpĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1988Mậu
Thìn
93337Mộc
Đại
Lâm
ThâuĐông
Mệnh
Đông
Mệnh
1989Kỷ
Tỵ
8424CấnMộc
Đại
Lâm
KhaiTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1990Canh
Ngọ
75Cấn15Cân9Thổ
Lộ
Bàn
MãnĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1991Tân
Mùi
66961Thổ
Lộ
Bàn
BìnhĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1992Nhâm
Thân
5Khôn787KhônKim
Kiếm
Phong
NguyTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1993Quý
Dậu
48783Kim
Kiếm
Phong
ThànhTây
Mệnh
Tây
Mệnh
1994Giáp
Tuất
39696Hỏa
Sơn
Đầu
KiếnTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1995Ất
Hợi
21517Hỏa
Sơn
Đầu
TrừTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1996Bính
1242CấnThủy
Giáng
Hạ
ThànhĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1997Đinh
Sửu
93339Thủy
Giáng
Hạ
ThâuĐông
Mệnh
Đông
Mệnh
1998Mậu
Dần
84241Thổ
Thành
Đầu
KhaiTây
Mệnh
Đông
Mệnh
1999Kỷ
Mão
75Cấn15CânKhônThổ
Thành
Đầu
BếĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
2000Canh
Thìn
66963Kim
Bạch
Lạp
BìnhĐông
Mệnh
Tây
Mệnh
1234567891011

Theo bản thống kê trên thì mỗi người chúng ta có các cung mệnh và trực như sau:
    5,6. Cung Phi: ( nam, nữ khác nhau rất ít trường hợp giống nhau) dùng để Xây dựng và kiến kiết nhà cửa, xem xét vận mệnh theo từng thời gian.
    3,4. Cung Lữ Tài: ( nam, nữ khác nhau, dùng để xem xét việc hôn nhân)
    7. Cung sanh : (nam nữ giống nhau) dùng để xem xét vận mệnh cát hung qua từng năm)
    9. Trực: Nam nữ giống nhau , dùng để xem xét vận mệnh gia từng thời gian, ngày , tháng, năm và  dùng trong xây dựng nhà cửa.
    8. Ngũ hành (mạng) : Nam nữ giống nhau , khi sinh ra năm nào ngũ hành gì thì lấy đó cho mình, để liên kết hàng năm xem việc cát hung.
    10, 11. Mệnh Đông, Tây: Nam Nữ khác nhau. Tính theo cung Phi gồm có hai nhóm ( nhóm Đông Tứ trạch và nhóm Tây tứ trạch) Nhóm Tây Tứ trạch gồm 2, 6, 7, 8, Nhóm Đông tứ trạch gồm 1, 3, 4, 9 . Dùng Để xây dựng nhà, định hướng  thuận lợi trong việc làm ăn.
    Cách đọc các số trên bản kê: 1 (Nhất khảm), 2 (Nhị Khôn), 3 (Tam Chấn), 4 (Tứ Tốn), 5 (Ngũ Trung) Số này nếu gặp Nam thì Khôn, Nữ Cấn, 7 (Thất Đoài), 8 (Bát Cấn), 9 (Cửu Ly). 
    04/01/2009 Thiện Tâm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét