Thứ Ba, 19 tháng 4, 2016

Rx = Treatment. Rx = điều trị (Kê toa)
Hx = History Hx = Lịch sử
Dx = Diagnosis Dx = Chẩn đoán
q = Every q = Mỗi
qd = Every day qd = Mỗi ngày
qod = Every other day qod = Mỗi ngày khác
qh = Every Hour qh = Mỗi Giờ
S = without S = không có
SS = On e half SS = Một nữa
C = With C = Với
SOS = If needed SOS = Nếu cần thiết
AC = Before Meals AC = Trước bữa ăn
PC = After meals PC = Sau bữa ăn
BID = Twice a Day BID = Hai lần một ngày
TID = Thrice a Day TID = Ba lần một ngày
QID = Four times a day QID = Bốn lần một ngày
OD = Once a Day OD = Ngày một lần
BT = Bed Time BT = Lúc đi ngủ
hs = Bed Time hs = Lúc đi ngủ
BBF = Before Breakfast BBF = Trước khi ăn sáng
BD = Before Dinner BD = Trước khi ăn tối
Tw = Twice a week Tw = Hai lần một tuần
SQ = sub cutaneous SQ = tiêm dưới da
IM = Intramuscular . . IM = tiêm bắp.
ID = Intradermal ID = tiêm trong da
IV = Intravenous IV = tiêm tĩnh mạch
QAM = (every morning) QAM = (mỗi buổi sáng)
QPM (every night) QPM (mỗi đêm)
Q4H = (every 4 hours) Q4H = (mỗi 4 giờ)
QOD = (every other day) QOD = (mỗi ngày)
HS = (at bedtime) HS = (trước khi đi ngủ)
PRN = (as needed) PRN = (khi cần thiết)
PO or "per os" (by mouth) PO hay "OS" (bằng đường uống)
AC (before meals) AC (trước bữa ăn)
PC = (after meals) PC = (sau bữa ăn)
Mg = (milligrams) Mg = (mg)
Mcg/ug = (micrograms) Mcg / ug = (microgram)
G or Gm = (grams) G hoặc Gm = (gam)
1TSF ( Teaspoon) = 5 ml 1TSF (Thìa cà phê) = 5 ml
1 Tablespoonful =15ml 1 muỗng canh = 15ml

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét