Thứ Tư, 4 tháng 5, 2016

 Nội dung của bài học
 
1. Singular and Plural Nouns – Danh từ số ít, danh từ số nhiều
2. Count Nouns vs. Non-Count Nouns- Danh từ đếm được, danh từ không đếm được
3. Possessive Nouns – Danh từ sở hữu
4. Pronouns – Đại từ
5. 'Be' Verbs – Động từ to be
6. Action Verbs – Động từ chỉ hành động
7. Adjectives – Tính từ
8. Comparative and Superlative Adjectives – Tính từ so sánh hơn và so sánh hơn nhất
9. Adverbs – Trạng từ
10. Simple Tense – Thì đơn
11. Progressive and Perfect Tense – Thì tiếp diễn và thì hoàn thành
12. Perfect Progressive Tense – Thì hoàn thành tiếp diễn
13. Irregular Verbs – Động từ bất quy tắc
14. Gerunds – Danh động từ
15. Infinitives 1 – Động từ nguyên thể 1
16. Infinitives 2 – Động từ nguyên thể 2
17. Active Voice and Passive Voice – Thể chủ động và bị động
18. Indicative, Imperative, Subjunctive Mood – Thể khẳng định, thể mệnh lệnh, thể giả định
19. Auxiliary Verbs - 'Be,' 'Do,' 'Have' – Trợ động từ be, do , have
20. Auxiliary Verbs - 'Will/Would,' 'Shall/Should' – Trợ động từ will/ would, shall/should
21. Auxiliary Verbs - 'Can/Could,' 'May/Might/Must' – Trợ động từ can/could, may/might/must
22. Prepositions - 'On,' 'At,' 'In' – Giới từ an, at, in
23. Prepositions - 'Of,' 'To,' 'For' – Giới từ of, to, for
24. Prepositions - 'With,' 'Over,' 'By' – Giới từ with, over, by
25. Conjunctions - Coordinating and Correlative -  Liên từ kết hợp, tương quan
26. Conjunctions – Subordinating – Liên từ phụ thuộc
27. Conjunctive Adverbs – Trạng từ nối
28. Articles - Indefinite and Definite – Mạo từ xác đinh và không xác định
29. Interjections – Thán từ
30. Capitalization – Cách viết hoa

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét